dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
23
24
25
26
27
»
»»
Words Containing "t^"
Tốt nhất là thì, tốt nhì là thục
Tốt như Hán Cao Tổ
Tốt đôi vừa lứa
Tổ tôm à tay trên
Tổ tôm phóng tay trên
Tổ tôm phỗng tay trên, phu một cũng như phu mười
Tốt ông không khố
Tốt ông không tiền
Tốt đồng thì tốt cù lao
Tốt phô ra, xấu xa đậy điệm
Tốt phô ra, xấu xa đậy lại
Tốt quá hoá lép
Tốt quá hoá lốp
Tốt quá hóa lốp
Tỏ trăng mười bốn được tằm, tỏ trăng đêm rằm thì được lúa gieo
Tỏ trăng mười bốn được tằm, tỏ trăng hôm rằm thì được lúa chiêm
Tốt số bằng bố hay làm
Tốt số còn hơn lấy chồng giàu
Tốt số còn hơn lấy vợ giàu
Tốt số hơn bố giàu
Tốt số hơn cố làm
Tốt số hơn khôn
Tốt số là bố hay làm
Tốt số lấy được chồng chung, lương vua khỏi đóng, áo chồng khỏi may
Tốt số lấy được chồng quan
Tốt tài, sai lộc
Tốt tân không bằng xấu cựu
Tốt thì khen, hèn thì chê
Tốt thì khoe, xấu thì che
Tốt tóc gội cỏ mần trầu, sạch đầu thì gội lá sả
Tốt tóc gội mần trầu, sạch đầu gội lá sả
Tốt tóc nặng đầu, tốt râu nặng cầm
Tốt tóc nặng đầu, tốt râu nặng cằm
Tốt tóc nhọc cột nhà
Tốt tuổi nằm duỗi mà ăn
Tốt tuổi ngồi duỗi mà ăn
Tốt vàng son, ngon mật mỡ
Tốt vay dày nợ
Tò vò nuôi con nhện, ngày sau nó quyến nhau đi
Tò vò nuôi nhện
Tổ yến được gọi là yến sào, là món ăn bổ dưỡng đắt tiền
Tra bạc trôốc xuống nốốc phải chèo
Tra bằng kẻ cướp tra của
Trà Châu tiến sĩ, Đoan Vĩ quận công
Trách kẻ không mời, chơi với phường lá mặt
Trách mình trước, trách người sau
Trách người một, trách ta mười
Trách người một, trách ta mười, bởi ta bạc trước, cho người tệ sau
Trách nhiệm của người vợ đối với chồng
Trách ông Bạch Mã ngã ông Ba Vì
Trách thiếu không ai trách biếu
Trách tiếng nói, ai trách đói lòng
Trà chuyên nước nhất, hương dồn khói đôi
Trà dư tửu hậu
Trai Đại Bái, gái kẻ Bôn, đít làng Vôm, mồm làng Chạnh
Trai Đại Bái, gái kẻ Bôn, đít làng Vồm, mồm làng Trịnh
Trai Đại Bái, gái Mão Điền
Trai Đại Bái, gái Ngăm Mặc
Trai anh hùng, gái thuyền quyên
Trai anh hùng vô duyên, gái thuyền quyên bạc phận
Trai An Thái, gái An Vinh
Trai Đáp Cầu đi thầu nuôi vợ, gái Thị Cầu đi chợ nuôi chồng
Trai bạc mắt, gái thâm môi, những người lông bụng chớ chơi bạn cùng
Trai Bái Nại, gái Đan Nê
Trai Bái Nại, gái Thổ Hoàng
Trai ba mươi tuổi đang xoan, gái ba mươi tuổi đã toan về già
Trai ba mươi tuổi mà già, gái bốn mươi tám đang ra má hồng
Trai bất nhân phá quân thìn tuất, gái bạc tình tham sát nhàn cung
Trai bất nhân, phá quân thìn tuất, gái bạc tình, thất sát, mạnh cung
Trai bên trái, gái bên phải
Trai Bồ Trang tay rang tay sảy, gái Ngọc Quế tay bế tay vun
Trai Cát Lại, gái Ngô Khê
Trai Cát Ngạn, gái Đô Lương
Trai Cầu Vồng Yên Thế, gái Nội Duệ Cầu Lim
Trai Châu Câu, trâu Vệ Xá
Trai chê thì để, gái chê thì bồi
Trai chê vợ, của đổ xuống sông, gái chê chồng, của một đền hai
Trai chê vợ mất của tay không, gái chê chồng một đồng trả bốn
Trai chê vợ mất của tay không, gái chê chồng một đồng trả thành bốn
Trai chê vợ mất của tay không, gái chê chồng trả một thành hai
Trai chê vợ như của đổ xuống sông, gái chê chồng của một mà hai
Trai chở đò ngang, gái bán hàng giàu miệng
Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng
Trai chưa vợ bạc đầy cong, gái chưa chồng tiền đầy gác
Trai chưa vợ thì hay đứng đường
Trai cò găng nhau, ngư ông được lợi
Trai côi sưởi nắng, gái côi sưởi đèn
Trai con một thì lấy, gái con một thì đừng
Trai có tài vô duyên, gái hồng nhan bạc phận
Trai có trí có mầu, rựa có khâu có cán
««
«
23
24
25
26
27
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...